fbpx

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất hiện nay

Bạn có biết từ vựng tiếng Trung về quần áo nói như thế nào không? Bạn đã biết các mẫu câu giao tiếp khi đi mua quần áo, phụ kiện thời trang trong tiếng Trung chưa? Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây: Tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo thông dụng nhất. Những từ này chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn trong việc sử dụng tiếng Trung trong đời sống hàng ngày đấy!

>> Xem thêm: Tổng hợp bảng từ vựng Tiếng Trung Quốc theo chủ đề dễ nhớ nhất

 

Từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo gồm các loại quần áo của nam, nữ và trẻ em. Hãy cùng tìm hiểu kỹ hơn từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc  trong những phần dưới đây nhé!

>> Danh sách 25 trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Việt Nam

Từ vựng tiếng Trung về quần áo nữ

Từ vựng tiếng Trung về quần áo nữ

Nếu bạn đang tìm kiếm mặt hàng quần áo nữ Quảng Châu (Trung Quốc) để kinh doanh hoặc đơn giản là một người đang theo học tiếng Trung, đừng bỏ qua những từ vựng tiếng Trung về quần áo nữ dưới đây:

  1. 双面式上衣 /shuāng miàn shì shàngyī/: Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt)
  2. 裸背式服装 /luǒ bèi shì fúzhuāng/: Áo hở lưng
  3. 夹克衫 /jiákè shān/: Áo jacket
  4. 皮夹克 /pí jiákè/: Áo jacket da
  5. 带风帽的厚夹克 /dài fēngmào de hòu jiákè/: Áo jacket dày liền mũ
  6. 罩衫 /zhàoshān/: Áo khoác, áo choàng
  7. 女式花边胸衣 /nǚ shì huābiān xiōng yī/: Áo lót viền đăng ten (ren) của nữ
  8. 晨衣 /chén yī/: Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài
  9. 宽松外衣 /kuānsōng wàiyī/: Áo khoác ngoài kiểu thụng
  10. 宽松罩衣 /kuānsōng zhàoyī/: Áo khoác thụng
  11. 无袖衣服 /wú xiù yīfú/: Áo không có tay
  12. 蝴蝶衫 /húdié shān/: Áo kiểu cánh bướm
  13. 紧身胸衣 /jǐnshēn xiōng yī/: Áo chẽn
  14. 马褂 /mǎguà/: Áo chẽn ngoài
  15. 女式织锦长外套 /nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào/: Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ
  16. 大衣 /dàyī/: Áo bành-tô
  17. 棉衣 /miányī/: Áo bông
  18. 游泳衣 /yóuyǒng yī/: Áo bơi
  19. 裙式泳装 /qún shì yǒngzhuāng/: Áo bơi kiểu váy
  20. 上衣 /shàngyī/: Áo cánh
  21. 有袖衣服 /yǒu xiù yīfú/: Áo có tay
  22. 立领上衣 /lìlǐng shàngyī/: Áo cổ đứng
  23. 宽松短上衣 /kuānsōng duǎn shàngyī/: Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng)
  24. 长衫 /chángshān/: Áo dài của nữ
  25. 西装背心 /xīzhuāng bèixīn/: Áo gi-lê
  26. 风衣 /fēngyī/: Áo gió
  27. 夹袄 /jiá ǎo/: Áo hai lớp, áo kép
  28. 特长大衣 /tècháng dàyī/: Áo choàng dài
  29. 棉袄 /mián’ǎo/: Áo có lớp lót bằng bông
  30. 厚呢大衣 /hòu ne dàyī/: Áo khoác bằng nỉ dày
  31. 棉大衣 /mián dàyī/: Áo khoác bông
  32. 丝棉袄 /sī mián’ǎo/: Áo khoác có lớp lót bông tơ
  33. 皮袄 /pí ǎo/: Áo khoác da
  34. 毛皮外服 /máopí wài fú/: Áo khoác da lông
  35. 厚大衣 /hòu dàyī/: Áo khoác dày
  36. 卡曲 /kǎ qū/: Áo khoác mặc khi đi xe (car coat)
  37. 轻便大衣 /qīngbiàn dàyī/: Áo khoác ngắn (gọn nhẹ)
  38. 束腰外衣 /shù yāo wàiyī/: Áo khoác ngoài bó hông
  39. 羊毛套衫 /yángmáo tàoshān/: Áo len chui cổ
  40. 羊毛开衫 /yáng máo kāishān/: Áo len không cổ không khuy
  41. 汗背心 /hàn bèixīn/: Áo lót
  42. 内衣 /nèiyī/: Áo lót
  43. 衬里背心 /chènlǐ bèixīn/: Áo lót bên trong
  44. 女式内衣 /nǚ shì nèiyī/: Áo lót nữ
  45. 女式无袖宽内衣 /nǚ shì wú xiù kuān nèiyī/: Áo lót rộng không có tay của nữ
  46. 蝙蝠衫 /biānfú shān/: Áo kiểu cánh dơi
  47. 和服 /héfú/: Áo kimono (Nhật Bản)
  48. 羊毛衫 /yángmáo shān/: Áo len
  49. 汗衫 /hànshān/: Áo may ô
  50. 背心 /bèixīn/: Áo may ô, áo lót
  51. 棉背心 /mián bèixīn/: Áo may ô bông, áo trấn thủ
  52. 网眼背心 /wǎngyǎn bèixīn/: Áo may ô mắt lưới
  53. 女式宽松外穿背心 /nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn/: Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ
  54. 中式小褂 /zhōngshì xiǎoguà/: Áo mặc trong kiểu Trung Quốc
  55. 紧身短上衣 /jǐnshēn duǎn shàngyī/: Áo ngắn bó sát người
  56. 睡衣 /shuìyī/: Áo ngủ, váy ngủ
  57. 衬衫式长睡衣 /chènshān shì cháng shuìyī/: Áo ngủ dài kiểu sơ mi
  58. 羊绒衫 /yángróng shān/: Áo nhung
  59. 袋式直统女装 /dài shì zhí tǒng nǚzhuāng/: Áo nữ suông có túi
  60. 衬衫式长睡衣 /chènshān shì cháng shuìyī/: Áo sơ mi
  61. 紧身衬衫 /jǐnshēn chènshān/: Áo sơ mi bó
  62. 短袖衬衫 /duǎn xiù chènshān/: Áo sơ mi cộc tay
  63. 长袖衬衫 /cháng xiù chènshān/: Áo sơ mi dài tay
  64. 仿男式女衬衫 /fǎng nán shì nǚ chènshān/: Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam
  65. 网眼衬衫 /wǎngyǎn chènshān/: Áo sơ mi vải dệt lưới
  66. 浴衣 /yùyī/: Áo tắm
  67. 有肩带的女式泳装 /yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng/: Áo tắm nữ có dây đeo
  68. 毛巾浴衣 /máojīn yùyī/: Áo tắm vải bông mềm
  69. 运动衫 /yùndòng shān/: Áo thể thao
  70. 运动上衣 /yùndòng shàngyī/: Áo thể thao
  71. T恤衫 /T xùshān/: Áo thun
  72. 双面式夹克衫 /shuāng miàn shì jiákè shān/: Áo veston hai mặt
  73. 紧胸女衬衣 /jǐn xiōng nǚ chènyī/: Áo yếm, áo lót của nữ
  74. 日常西装 /rìcháng xīzhuāng/: Âu phục thường ngày
  75. 旗袍 /qípáo/: Sườn xám
  76. 荷叶边裙 /hé yè biān qún/: Váy lá sen
  77. 连衣裙 /liányīqún/: Váy liền áo, áo váy
  78. 紧身连衣裙 /jǐnshēn liányīqún/: Váy liền áo bó sát
  79. 超超短裙 /chāo chāoduǎnqún/: Váy siêu ngắn
  80. 直统裙 /zhí tǒng qún/: Váy suông
  81. 裙子 /qúnzi/: Váy
  82. 背带裙 /bēidài qún/: Váy có dây đeo, váy 2 dây
  83. 拖地长裙 /tuō dì cháng qún/: Váy dài chấm đất
  84. 旗袍裙 /qípáo qú/: Váy dài xẻ tà, váy sườn xám
  85. 鱼尾裙 /yú wěi qún/: Váy đuôi cá
  86. 衬衫式连衣裙 /chènshān shì liányīqún/: Váy liền áo kiểu sơ mi
  87. 超短连衣裙 /chāo duǎn liányīqún/: Váy liền áo ngắn
  88. 衬裙 /chènqún/: Váy lót dài
  89. 呼啦舞裙 /hūlā wǔ qún/: Váy hula
  90. 绣花裙 /xiùhuā qún/: Váy thêu hoa
  91. 褶裥裙 /zhě jiǎn qún/: Váy xếp nếp
  92. 大袒胸式连衣裙 /dà tǎn xiōng shì liányīqún/: Váy liền áo hở ngực
  93. 无袖连衣裙 /wú xiù liányīqún/: Váy liền áo không tay\
  94. 超短裙 /chāoduǎnqún/: Váy ngắn
  95. 中长裙 /zhōng cháng qún/: Váy ngắn vừa
  96. 裸背女裙 /luǒ bèi nǚ qún/: Váy nữ hở lưng
  97. 连衫裤工作服 /lián shān kù gōngzuòfú/: Bộ làm việc áo liền quần
  98. 紧身衣裤 /jǐnshēn yī kù/: Bộ quần áo chẽn
  99. 猎装 /liè zhuāng/: Bộ quần áo đi săn
  100. 牛仔套装 /niúzǎi tàozhuāng/: Bộ quần áo jean
  101. 裤套装 /kù tàozhuāng/: Bộ quần áo liền nhau
  102. 便服套装 /biànfú tàozhuāng/: Bộ quần áo thường ngày
  103. 女裙服 /nǚ qún fú/: Bộ váy nữ
  104. 礼服 /lǐfú/: Lễ phục
  105. 女式礼服 /nǚ shì lǐfú/: Lễ phục của nữ
  106. 女式常礼服 /nǚ shì cháng lǐfú/: Lễ phục thường của nữ
  107. 马裤 /mǎkù/: Quần cưỡi ngựa, quần chẽn gối
  108. 长裤 /cháng kù/: Quần dài
  109. 夹裤 /jiá kù/: Quần hai lớp
  110. 卡其裤 /kǎqí kù/: Quần ka ki
  111. 连衫裤 /lián shān kù/: Quần liền áo
  112. 连袜裤 /lián wà kù/: Quần liền tất (vớ)
  113. 三角裤 /sānjiǎo kù/: Quần lót
  114. 紧身半长女裤 /jǐnshēn bàn cháng nǚ kù/: Quần ống bó lửng cua nữ
  115. 瘦腿紧身裤 /shòu tuǐ jǐnshēn kù/: Quần ống chẽn, quần ống bó
  116. 喇叭裤 /lǎbā kù/: Quần ống loe
  117. 灯笼裤 /dēnglongkù/: Quần ống túm
  118. 短衬裤 /duǎn chènkù/: Quần lót ngắn
  119. 弹力裤 /tánlì kù/: Quần thun
  120. 宽松式女裤 /kuānsōng shì nǚ kù/: Quần thụng của nữ
  121. 宽松长裤 /kuānsōng cháng kù/: Quần thụng dài
  122. 帆布裤 /fānbù kù/: Quần vải bạt, quần vải thô
  123. 牛津裤 /niújīn kù/: Quần vải Oxford
  124. 裙裤 /qún kù/: Quần váy
  125. 连衫裙裤 /lián shān qún kù/: Quần váy liền áo
  126. 灯心绒裤子 /dēngxīnróng kùzi/: Quần nhung kẻ
  127. 棉绒裤子 /mián róng kùzi/: Quần nhung sợi bông
  128. 夜礼服 /yè lǐfú/: Quần áo dạ hội
  129. 女式内衣裤 /nǚ shì nèiyī kù/: Quần áo lót nữ
  130. 女式家庭便服 /nǚ shì jiātíng biànfú/: Quần áo mặc ở nhà của nữ
  131. 绣花衣服 /xiùhuā yīfú/: Quần áo thêu hoa
  132. 家常便服 /jiācháng biànfú/: Quần áo thường ngày
  133. 花衣服 /huā yīfú/: Quần áo vải hoa
  134. 透明的衣服 /tòumíng de yīfú/: Quần áo vải mỏng
  135. 毛巾布服装 /máojīn bù fúzhuāng/: Quần áo vải sợi bông
  136. 牛仔裤 /niúzǎikù/: Quần bò, quần jean
  137. 游泳裤 /yóuyǒng kù/: Quần bơi
  138. 棉裤 /mián k/: Quần bông
  139. 短裤 /duǎnkù/: Quần cộc, quần đùi
  140. 睡裤 /shuì kù/: Quần pyjamas
  141. 宽松裤 /kuānsōng kù/: Quần rộng

Từ vựng tiếng Trung về quần áo nam

Ngoài từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo nữ, các từ vựng tiếng Trung về quần áo nam cũng rất cần thiết cho bạn đấy!

  1. 男式变装短上衣 /nán shì biàn zhuāng duǎn shàngyī/: Áo cộc tay của nam
  2. 双排纽扣的西服 /shuāng pái niǔkòu de xīfú /: Âu phục hai hàng khuy
  3. 中山装 /zhōngshānzhuāng/: Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn
  4. 燕尾服 /yànwěifú/: Áo đuôi tôm
  5. 单排纽扣的西服 /dān pái niǔkòu de xīfú/: Âu phục một hàng khuy
  6. 男式晨礼服 /nán shì chén lǐfú/: Lễ phục buổi sớm của nam
  7. 军礼服 /jūn lǐfú/: Lễ phục quân đội
  8. 男式短衬裤 /nán shì duǎn chènkù/: Quần áo lót nam
  9. 衬裤 /chènkù/: Quần lót nam
  10. 无尾服 /wú wěi fú/: Áo tuxedo (lễ phục của nam)
  11. 西装 /xīzhuāng/: Âu phục, com lê
  12. 三宾服 /sān bīn fú/: Trang phục lính dù

Từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em

Hiểu được các từ vựng tiếng Trung về quần áo trẻ em sẽ giúp bạn dễ dàng chọn mua những mẫu quần áo phù hợp nhất.

  1. 童套衫 /tóng tàoshān/: Áo chui đầu
  2. 儿童睡衣 /értóng shuìyī/: Áo ngủ của trẻ em
  3. 学生服 /xuéshēng fú/: Đồng phục học sinh
  4. 开裆裤 /kāidāngkù/: Quần xẻ đũng (cho trẻ em)
  5. 连裤背心 /lián kù bèixīn/: Quần yếm
  6. 儿童内衣 /értóng nèiyī/: Quần áo lót trẻ em
  7. 童装 /tóngzhuāng/: Quần áo trẻ em
  8. 尿布 /niàobù/: Tã trẻ em
  9. 童女裙 /tóngnǚ qún/: Váy em gái
  10. 围兜群 /wéi dōu qún/: Váy yếm
  11. 婴儿服 /yīng’ér fú/: Quần áo trẻ sơ sinh
  12. 裙裤 /qún kù/: Quần đầm

Từ vựng tiếng Trung về số đo quần áo

Từ vựng tiếng Trung về số đo quần áo sẽ vô cùng cần thiết cho bạn trong việc giao tiếp tiếng Trung khi bạn lựa chọn việc may quần áo thay vì mua hàng có sẵn.

Size

尺码 chǐmǎ
Size S / Size M / Size L S码 /   M码 /   L码 S mǎ / M mǎ / L mǎ
Freesize 均码 jūnmǎ
Chiều dài áo 衣长 yī cháng
Chiều dài quần 裤长 kù cháng
Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
Vòng eo 腰围 yāowéi
Vòng mông 臀围 tún wéi
Vòng đùi  大腿围 dàtuǐ wéi
Độ rộng ống quần /  脚口 /   裤口 jiǎo kǒu / kù kǒu
Chiều rộng vai 肩宽 jiān kuān
Đáy trước 前裆 qián dāng
Đáy sau 后裆 hòu dāng
Chiều cao thích hợp 适合身高 shìhé shēngāo
Cân nặng thích hợp 适合体重 Shìhé tǐzhòng
Phân loại màu sắc 颜色分类 yánsè fēnlèi
Chất liệu 材质 cáizhì
Độ dày 厚薄 hòubáo
Có lót thêm lông/nhung 加绒 jiā róng
Kiểu dáng 款式 kuǎnshì
(áo) chui đầu 套头 tàotóu
Phong cách 风格 fēnggé
(Phong cách quần áo dùng để) Dạo phố 街头 jiētóu
Loại hình quần áo 服装版型 fúzhuāng bǎn xíng
Form rộng 宽松 kuānsōng
Form ôm 修身 xiūshēn
Form vừa người 合身 héshēn
Co giãn 弹力 tánlì
Không giãn 无弹 wú tán
Giãn ít 微弹 wēi tán
Độ mềm 柔软 róuruǎn
Mềm ruǎn
Cứng yìng
Nhãn hiệu sản phẩm 品牌 pǐnpái

Ngoài từ vựng tiếng Trung về số đo quần áo, bạn có thể xem thêm về các size trong tiếng Trung được ghi như thế nào trong bảng dưới đây:

Số đo quần áo trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc, dệt sợi, dệt vải, dệt nhuộm chắc chắn là vốn từ cần thiết nhất cho những bạn có nhu cầu học tiếp Trung để làm việc trong ngành nghề này.

  1. 袖长 /xiù cháng/: Chiều dài tay áo
  2. 裙长 /qún cháng/: Chiều dài váy
  3. 肩宽 /jiān kuān/: Chiều rộng của vai
  4. 领口 /lǐngkǒu/: Cổ (áo)
  5. 领子 /lǐngzi/: Cổ áo
  6. 气泡领 /qìpào lǐng/: Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu
  7. 翻领 /fānlǐng/: Cổ bẻ
  8. U字领 /U zì lǐng/: Cổ chữ U
  9. V字领 /V zì lǐng/: Cổ chữ V
  10. 硬领 /yìng lǐng/: Cổ cứng
  11. 小圆领 /xiǎo yuán lǐng/: Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
  12. 软领 /ruǎn lǐng/: Cổ mềm
  13. 尖领 /jiān lǐng/: Cổ nhọn
  14. 汤匙领 /tāngchí lǐng/: Cổ thìa
  15. 船龄 /chuán líng/: Cổ thuyền
  16. 方口领 /fāng kǒu lǐng/: Cổ vuông
  17. 袖口 /xiù kǒu/: Cửa tay áo, măng sét
  18. 人字呢 /rén zì ní/: Dạ hoa văn dích dắc
  19. 绒面革 /róng miàn/: gé Da lộn
  20. 金银花边 /jīn yín huābiān/: Đăng ten vàng/bạc
  21. 线缝 /xiàn fèng/: Đường khâu, đường may
  22. 垫肩 /diànjiān/: Lót vai, đệm vai
  23. 领衬 /lǐng chèn/: Miếng vải lót cổ áo
  24. 服装式样 /fúzhuāng shìyàng/: Kiểu quần áo
  25. 裤腿下部 /kùtuǐ xiàbù/: Lai quần
  26. 衬衫的硬前胸 /chènshān de yìng qián xiōng/: Lót ngực của áo sơ mi
  27. 服装 /fúzhuāng/: Quần áo
  28. 海滨服装 /hǎibīn fúzhuāng/: Quần áo biển
  29. 机器缝制的衣服 /jīqì féng zhì de yīfú/: Quần áo cắt may bằng máy
  30. 工作服 /gōngzuòfú/: Quần áo công sở
  31. 袖衬 /xiù chèn/: Miếng vải lót ống tay
  32. 口袋盖 /kǒudài gài/: Nắp túi
  33. 麦尔登呢 /mài ěr dēng ní/: Nỉ áo khoác (melton)
  34. 裤腿 /kùtuǐ/: Ống quần
  35. 袖孔 /xiù kǒng/: Ống tay
  36. 袖子 /xiùzi/: Ồng tay áo
  37. 针脚 /zhēnjiǎo/: Đường may, đường khâu
  38. 衬袖 /chèn xiù/: Đường xếp li ở cổ tay áo
  39. 传统服装 /chuántǒng fúzhuāng/: Trang phục truyền thống
  40. 口袋 /kǒudài/: Túi
  41. 上衣胸带 /shàngyī xiōng dài/: Túi áo ngực
  42. 有盖口袋 /yǒu gài kǒudài/: Túi có nắp
  43. 插袋 /chādài/: Túi sườn, túi cạnh
  44. 暗袋 /àn dài/: Túi trong (túi chìm)
  45. 下摆 /xiàbǎi/: Vạt áo
  46. 毛料, 呢子 /máoliào, ní zi/: Hàng len dạ
  47. 腰身 /yāoshēn/: Kích thước lưng áo, vòng eo lưng
  48. 款式 /kuǎnshì/: Kiểu
  49. 婚礼服 /hūn lǐfú/: Quần áo cưới
  50. 皮革服装 /pígé fúzhuāng/: Quần áo da
  51. 毛皮衣服 /máopí yīfú/: Quần áo da lông
  52. 定制的服装 /dìngzhì de fúzhuāng/: Quần áo đặt may
  53. 油布衣裤 /yóu bùyī kù/: Quần áo làm bằng vải dầu
  54. 现成服装 /xiànchéng fúzhuāng/: Quần áo may sẵn
  55. 手工缝制的衣服 /shǒugōng féng zhì de yīfú/: Quần áo may thủ công
  56. 单色衣服 /dān sè yīfú/: Quần áo một mầu (quần áo trơn)
  57. 冬装 /dōngzhuāng/: Quần áo mùa đông
  58. 夏服 /xiàfú/: Quần áo mùa hè
  59. 折边 /zhé biān/: Viền
  60. 腰围 /yāowéi/: Vòng eo
  61. 臀围 /tún wéi/: Vòng mông
  62. 胸围 /xiōngwéi/: Vòng ngực
  63. 中装 /zhōng zhuāng/: Y phục Trung Quốc
  64. 秋服 /qiū fú/: Quần áo mùa thu
  65. 睡衣裤 /shuìyī kù/: Quần áo ngủ (pyjamas)
  66. 春装 /chūnzhuāng/: Quần áo Tết (mùa xuân)
  67. 套袖 /tào xiù/: Tay áo giả
  68. 装袖 /zhuāng xiù/: Tay vòng nách
  69. 时装 /shízhuāng/: Thời trang
  70. 变装 /biàn zhuāng/: Thường phục
  71. 民族服装 /mínzú fúzhuāng/: Trang phục dân tộc
  72. 表袋 /biǎo dài/: Túi nhỏ
  73. 裤袋 /kù dài/: Túi quần
  74. 裤子后袋 /kùzi hòu dài/: Túi sau quần
  75. 裙子后袋 /qúnzi hòu dài/: Túi sau váy
  76. 海军服装 /hǎijūn fúzhuāng/: Trang phục hải quân
  77. 节日服装 /jiérì fúzhuāng/: Trang phục lễ hội
  78. 农民服装 /nóngmín fúzhuāng/: Trang phục nông dân

Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện thời trang

Ngoài từ vựng tiếng Trung về quần áo, dệt sợi, dệt nhuộm, dệt vải đừng bỏ qua những từ vựng về phụ kiện thời trang – những thứ sẽ khiến bộ trang phục của bạn trở nên khác biệt hơn rất nhiều đó!

Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện thời trang

  1. 手帕 /shǒupà/: Khăn mùi soa, khăn tay
  2. 裤带, 腰带 /kù dài, yāodài/: Thắt lưng (dây nịt)
  3. 皮带 /pídài/: Thắt lưng da (dây nịt da)
  4. 羊毛袜 /yángmáo wà/: Tất (vớ) lông cừu
  5. 领带 /lǐngdài/: Ca-ra-vát, cà vạt
  6. 吊袜带夹子 /diàowàdài jiázi/: Cái kẹp dây đeo tất
  7. 发夹 /fǎ jiā/: Cái kẹp tóc
  8. 背带 /bēidài/: Dây đeo (quần, váy)
  9. 长围巾 /cháng wéijīn/: Khăn quàng cổ dài
  10. 发网 /fǎ wǎng/: Lưới búi tóc
  11. 袜子 /wàzi/: Tất, vớ
  12. 短袜 /duǎn wà/: Tất ngắn
  13. 尼龙袜 /nílóng wà/: Tất ni lông
  14. 丝袜 /sīwà/: Tất sợi tơ tằm
  15. 领带扣针 /lǐngdài kòu zhēn/: Kẹp cà vạt
  16. 披肩 /pījiān/: Khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ)
  17. 吊袜带 /diàowàdài/: Dây đeo tất
  18. 手套 /hǒutào/: Găng tay
  19. 装饰手帕 /zhuāngshì shǒupà/: Khăn mùi soa (gắn trên túi áo veston của nam)
  20. 围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ
  21. 长筒袜 /zhǎng tǒng wà/: Tất dài
  22. 连裤袜 /lián kù wà/: Tất liền quần

Những mẫu câu giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung về quần áo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo, phụ kiện thời trang, dệt sợi, dệt nhuộm, dệt vải khi áp dụng vào giao tiếp trên thực tế sẽ như thế nào. Cùng theo dõi một số gợi ý về mẫu câu giao tiếp dưới đây của Hicado nhé!

Cách nói mặc quần áo tiếng Trung

Liên quan đến từ vựng tiếng Trung về quần áo, chúng ta không thể không nhắc đến những mẫu câu giao tiếp thông dụng hoặc những cụm từ có liên quan như sau:

  • Động từ mặc quần áo là 穿 / Chuān /.

Mặc đồ, y phục: 穿衣服 / Chuān yīfú /.

Mặc quần: 穿裤子 / Chuān kùzi /.

Đang mặc áo sơ mi: 穿着衬衫 / Chuānzhe chènshān /.

  • Động từ thay quần áo là 换 / Huàn /.

Không kịp thay quần áo: 来不及换衣服 / Láibují huàn yīfú /.

  • Động từ cởi quần áo là 脱 / Tuō /.

Cởi áo khoác: 脱下外套 / Tuō xià wàitào /.

Cởi áo cà sa: 脱下袈裟 / Tuō xià jiāshā /.

Cởi đồ: 脱衣服 / Tuō yīfú /.

Hội thoại mua quần áo trong tiếng Trung

Hội thoại mua quần áo trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc chắc chắn không thể không áp dụng với việc giao tiếp mua bán quần áo hàng ngày.

Hội thoại 1: Hỏi size quần áo (请问这件衣服多少钱?)

·  先生,这件连衣裙有什么号码?

·  Xiān shēng, zhè jiàn lián yī qún yǒu shén me hào mǎ?

Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
·  有4个号码:S, M, L, XL。

·  Yǒu 4 gè hào mǎ:S, M, L, XL.

Có 4 cỡ: S, M, L, XL
·  有什么颜色?

·  Yǒu shén me yán sè?

Có mấy màu?
·  三个颜色:红色,白色,黑色。

·  Sān gè yán sè: Hóng sè, bái sè, hēi sè.

Có 3 màu: đỏ, trắng, đen
·  你要什么颜色的?

·  Nǐ yào shén me yán sè de?

Chị muốn mua màu gì?
·  我喜欢白色的。

·  Wǒ xǐ huān bái sè de.

Tôi muốn mua màu trắng.
·  给你这件。

·  Gěi nǐ zhè jiàn.

Đây chị xem đi.
·  这件太小的了,还给我M码。

·  Zhè jiàn tài xiǎo dele, hái gěi wǒ M mǎ..

Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
·  对不起,白色没有M号吗了。

·  Duì bù qǐ, bái sè méi yǒu M hào mă le.

Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
·  你要红色的吗?

·  Nǐ yào hóng sè de ma?

Tôi xem màu đó có được không?
·  OK.我能试吗?看合适不合适?

·  OK. Wǒ néng shì ma? Kàn hé shì bù hé shì?

Ok. Tôi có thể thử không? Xem có hợp với tôi không?
·  好的,没问题。

·  Hǎo de, méi wèn tí.

Vâng, chị có thể thử ạ.
·  谢谢你。

·  Xiê xiề nỉ.

Cảm ơn bạn rất nhiều.

Hội thoại 2: Hỏi giá quần áo (请问这件衣服多少钱?)

·  A: 请问这件衣服多少钱?

·  qǐng wèn zhè jiàn yīfu duō shǎo qián?

·  How much is this clothing?

Xin hỏi bộ quần áo này giá bao nhiêu?
·  B:这件一百二十块。

·  zhè jiàn yì bǎi èrshí kuài。

·  It’s 120 yuan.

Bộ này 120 tệ
A: Có giảm giá không?

yǒu zhé kòu ma?

Có giảm giá nào không?

Có khuyến mãi không
B: Xin lỗi, không phải lúc này.

bùhǎoyìsi, zànshí méiyǒu。

Tôi xin lỗi, không giảm giá tạm thời.

Xin lỗi hiện tại không có.

Một số hãng thời trang trong tiếng Trung

  1. 阿迪达斯 /Ādídásī/: Adidas
  2. 巴宝莉 /Bābǎolì/: /: Burberry
  3. 爱马仕 /Àimǎshì/: Hermès
  4. 杜嘉班纳 /Dùjiābānnà/: Dolce & Gabbana
  5. 路易威登 /Lùyì wéidēng/: Louis Vuitton
  6. 香奈儿 /Xiāngnài’ér/: Chanel
  7. 优衣库 /Yōuyīkù/: Uniqlo
  8. 阿玛尼 /Āmǎní/: Armani
  9. 卡尔文克莱因 /Kǎ’èrwén kèláiyīn/: Calvin Klein
  10. 维密 /Wéimì/: Victoria’s secret
  11. 古奇 /Gǔqí/: Gucci
  12. 彪马 /Biāomǎ/: Puma
  13. 耐克 /Nàikè/: Nike
  14. 迪奥 /Dí’ào/: Dior
  15. 卡地亚 /Kǎdìyà/: Cartier
  16. 普拉达 /Pǔlādá/: Prada

 

Trên đây, Tiếng Trung siêu trí nhớ Hicado đã tổng hợp những từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng, chuyên ngành may mặc, phụ kiện thời trang, dệt sợi, dệt vải . Những từ này giúp bạn đọc không chỉ tích lũy thêm được những từ mới cho vốn từ của mình; mà còn giúp bạn dễ dàng hơn trong việc giao tiếp tiếng Trung trong đời sống hàng ngày. 

Xem ngay bộ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề:

[Tổng hợp] những từ vựng tiếng trung về chuyên ngành giày da từ A – Z

500 từ vựng tiếng trung thông dụng nhất trong giao tiếp 

Bộ từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu chuyên ngành – Hicado

Khám phá từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc – Hicado

500+ từ vựng tiếng Trung thương mại, có mẫu câu hội thoại mới nhất

Danh sách từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện, chuyên ngành điện tử

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch – Mẫu câu – Hội thoại

Từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến được nhiều người sử dụng

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ qua khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado – đạt HSK6 chỉ trong một năm nhé!

Tiếng Trung siêu trí nhớ Hicado – Học online cho hiệu quả X2

 

thong-tin-khoa-hoc-tieng-trung-sieu-tri-nho

 

dang-ky-ngay-khoa-hoc-tieng-trung-online

Hiện nay trung tâm giáo dục quốc tế Hicado đang cung cấp khóa học cho những đối tượng có nhu cầu học như những du học sinh, người lao động, doanh nghiệp nước ngoài,…

Có nhiều khóa học phù hợp cho từ đối tượng khác nhau, mỗi khóa học tại Hicado đều có lộ trình và định hướng rõ ràng để người học không bị mơ hồ. Tuy nhiên chúng tôi sẽ gộp các khoá học thành hai nhóm lớn chính như sau:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản 1,2

Khóa học này dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung trên toàn quốc, những người muốn ôn thi HSK1, HSK2 và muốn có kỹ năng giao tiếp cơ bản. Nội dung học ở phần này chủ yếu giúp học viên tiếp xúc và làm quen cơ bản với tiếng Trung bằng những bài luyện đọc, luyện phát âm, học bộ từ vựng giao tiếp cơ bản về các chủ đề cuộc sống và học ngữ pháp để luyện thi HSK1,2.

Mục tiêu khóa học này là sẽ giúp học viên có thể giao tiếp về chủ đề cơ bản trong cuộc sống, nắm chắc khoảng 200- 500 từ vựng thông dụng và các ngữ pháp nền tảng, cần thiết để học viên thi HSK1 và HSK2.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp siêu trí nhớ online 3,4,5 

Đây là khóa học chuyên sâu cho các học viên đã hoàn thành lớp giao tiếp cơ bản 1 và 2 tại trung tâm học tiếng Trung Hicado. Kiến thức phần này tập trung vào đào tạo chuyên sâu về giao tiếp cho học viên, học viên vẫn sẽ được đào tạo đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết nhưng tập trung đẩy mạnh hơn cả là kỹ năng nghe và nói, khoá học này sẽ có thêm nhiều bộ từ vựng về các chủ đề nâng cao và chuyên sâu hơn về công việc.

Khi tham gia khóa học tại Hicado, bạn không chỉ nâng cao được trình độ tiếng Trung của mình mà còn được bổ trợ thêm rất nhiều các kỹ năng mềm như thuyết trình, rèn luyện tính tự giác trong học tập, tìm được phương pháp học tập đúng đắn, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng làm việc nhóm. Vậy tiếng Trung siêu trí nhớ online khác gì các khóa học thông thường khác? Các chương trình học tiếng Trung siêu trí nhớ của Hicado được giảng dạy theo phương pháp Siêu trí nhớ với công thức Vui – Đúng – Đủ – Đều, học đến đâu nhớ đến đó, không dùng nhưng vẫn nhớ đến.

Khi tham gia khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ, bạn sẽ nhận được các lợi ích như sau:

+ Luyện tập liên tục: Bạn sẽ được tương tác và thực hành “luyện nói song song” trong lớp thay vì đợi từng người nói như trong lớp học truyền thống

+ Tăng sự tập trung: Khi học online bạn sẽ lựa chọn cho mình một không gian yên tĩnh, không bị xao nhãng bởi những người xung quanh, từ đó tăng tính tập trung

+ Tiết kiệm thời gian: Với việc học online, bạn sẽ không phải mất thời gian cho việc di chuyển, bạn sẽ tiết kiệm được 1 – 2 tiếng đi lại. Trong khoảng thời gian này, bạn hoàn toàn có thể dành để nghỉ ngơi hoặc ôn tập bài

+ Mở rộng mối quan hệ: Tham gia khóa học, bạn sẽ có thể mở rộng mối quan hệ của mình khi gặp gỡ được các bạn ở khắp vùng miền trên cả nước, với các du học sinh Việt Nam ở Mỹ, Anh, Nhật Bản, Philipin, Úc, Singapore…

+ Phòng học thoải mái: Nơi học tập của bạn chính là căn phòng của mình, tạo cảm giác thoải mái và tự do

+ Bạn không cần phải lo lắng khi học online sẽ không được gặp thầy cô hay bạn bè vì bạn có thể gặp bè bạn, thầy cô tại các sự kiện offline của lớp học

+ Kết quả  vượt trội: Mặc dù học online nhưng bạn sẽ không cần lo lắng về kết quả học. Dù lịch học có những ngày thời tiết xấu hay mệt mỏi những bạn vẫn có thể tham gia lớp học một cách đầy đủ.

>> Xem thêm: Khóa học tiếng Trung cấp tốc cho người mới bắt đầu từ A – Z hiệu quả nhất

Hicado - Trung tâm tiếng Trung uy tín

Sau khi hoàn thành khóa học siêu trí nhớ này, học viên sẽ có thể giao tiếp với người bản xứ, nắm chắc từ 700 – 2500 từ vựng thông dụng và chuyên sâu hơn. Với những kiến thức đã học được, học viên có thể tự luyện thi HSK3,4,5 và thậm chí là HSK6 cùng các chứng chỉ khác như HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và các kỹ năng phục vụ cho các công việc như phiên dịch viên hay dịch chuyên đề.

Cảm nhận của các học viên sau khi tham gia khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado

 

Anh Feedback khóa học tiếng Trung

 

Anh Cam Nhan Hoc Vien

Ưu đãi lớn dành cho khóa học tiếng Trung online tại Hicado

*Siêu ưu đãi các khóa học tiếng Trung online tại Hicado:

Khi học viên đăng ký ngay 2 khóa học tiếng Trung online liên tiếp tại Hicado sẽ được giảm thêm 5% ngay lập tức cho mỗi khóa học.
Cùng với đó, bạn sẽ được tặng kèm bộ tài liệu học tập, tặng kèm bộ flashcard để học từ vựng nhanh chóng. Bạn sẽ được học miễn phí 21 buổi học mất gốc cùng với cực kỳ nhiều ưu đãi khác có giá trị khi bạn bắt đầu tham gia lớp học.

Thời gian ưu đãi còn rất ngắn, số lượng ưu đãi có hạn, hãy nhanh tay đăng ký cho bản thân một khóa học tiếng Trung online tại Hicado ngay trong ngày hôm nay để nhận được vô vàn quà tặng và khuyến mại đặc biệt.

>> Gọi ngay 0912 444 686 để được tư vấn về lộ trình học tiếng Trung cấp tốc cho người mới bắt đầu

*Học phí ưu đãi cho 10 học viên đăng ký đầu tiên trong tuần này

Đến với Hicado, người học sẽ có cơ hội được học trong một môi trường với các phương pháp giảng dạy tối ưu, cơ sở vật chất hiện đại, tài liệu độc quyền cùng với mức giá vô cùng hợp lý. Đặc biệt, nếu 1 trong 10 người đầu tiên đăng ký khóa học trong tuần, mức chi phí cho một buổi học của bạn chỉ rơi vào khoảng 50.000 đồng. Cụ thể dưới đây:

uu-dai-khoa-hoc-tieng-trung-sieu-tri-nho

Tài liệu tặng kèm khi tham gia khóa học tiếng Trung online tại Hicado

Khi đến với Hicado, bạn sẽ nhận được trải nghiệm phương pháp học mới nhất giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng và đơn giản hơn. Cùng với đó, bạn có cơ hội nắm trong tay những tài liệu học độc quyền miễn phí 100%.

Giáo trình học tiếng Trung online độc quyền, miễn phí của Hicado

giáo trình khóa học tiếng trung online

 

Bộ thẻ flashcard từ vựng hỗ trợ học tiếng Trung online miễn phí của Hicado

thẻ từ vựng khóa học tiếng trung online 1

thẻ từ vựng khóa học tiếng trung online 2

 

Để có thể xây dựng được một lớp học tiếng Trung chất lượng như vậy thì các giáo viên tại Hicado đã bỏ rất nhiều nhiệt huyết và công sức của mình chăm chút vào đó. Bên cạnh đó, các giáo viên ở đây đã có nhiều năm kinh nghiệm siêu trí nhớ, có cách truyền đạt phương pháp học hiệu quả nên mới có thể tạo ra những khoa học thú vị đến như vậy. Không những thế những giáo trình mà học viên được học tại Hicado đều là đều được biên soạn một cách độc quyền bởi những người giáo viên ở đây.

Ngoài ra, nếu còn bất kỳ khó khăn hay thắc nào về học tiếng Trung cơ bản hoặc từ vựng tiếng Trung về quần áo, đừng quên liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được tư vấn tốt nhất nhé!.

TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC TẾ HICADO
Đào tạo ngoại ngữ, tư vấn du học & việc làm Số 1 tại Hà Nội

Trụ sở

Địa chỉ: Số nhà 43, ngách 322/76, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0912 444 686 – Email: hicado.vn@gmail.com

Wechat: hicado

Văn phòng đại diện

VPĐD tại Hải Dương: Số 61, đường Chu Văn An, thị trấn Thanh Miện, Hải Dương

VPĐD tại Hưng Yên: Số 88, Chợ Cái, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên

VPĐD tại Lào Cai: Số 244 – đường Nguyễn Huệ – Phường Phố Mới – TP Lào Cai

 

Tặng Khóa học "21 Ngày Xóa Mù Tiếng Trung" miễn phí 100%

Dành cho 20 người đăng ký đầu tiên trong tuần này

Bấm vào đây để nhận khóa học miễn phí

Đăng ký ngay