fbpx

Từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch – Mẫu câu – Hội Thoại

Từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch thông dụng nhất bao gồm những gì? Khi đi du lịch Trung Quốc bạn cần nắm vững những mẫu câu nào? Thật khó khăn khi bạn muốn đặt phòng khách sạn hay mua một ít món quà lưu niệm nhưng bạn không biết phát âm thế nào cho chuẩn. Do đó trong bài viết dưới đây, Hicado sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch và mẫu câu giao tiếp để giúp bạn có thể tự tin giao tiếp và phát âm chúng tốt hơn, hãy lưu vào sổ và ghi nhớ chúng nhé!

tu-vung-tieng-trung-chu-de-du-lich

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch

Sau thời gian làm việc mệt mỏi, chúng ta sẽ muốn đi du lịch để thư giãn, khám phá những điều mới mẻ, hay ho về phong tục, văn hóa, cảnh đẹp ở nhiều nơi khác nhau. Đặc biệt Trung Quốc nổi tiếng thế giới với nhiều địa điểm du lịch tuyệt đẹp, thu hút khách du lịch, du học sinh đến thăm quan nơi đây. Nếu bạn đang có ý định đi du lịch Tung Quốc nhưng chưa nắm rõ từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch, hãy cùng Hicado bỏ túi những từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch dưới đây.

>> Danh sách 25 trung tâm tiếng Trung uy tín tại Việt Nam

Vật dụng du lịch

Đi du lịch Trung quốc hay bất kỳ nước nào khác thì việc trang bị cho mình vốn kiến thức từ vựng về vật dụng du lịch phục vụ cho việc sinh hoạt là rất cần thiết. Do đó Hicado đã tổng hợp những từ vựng tiếng Trung về vật dụng du lịch thường gặp nhất dưới đây để bạn không còn gặp khó khăn khi giao tiếp.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 ba lô du lịch 步行旅行背包 /bùxíng lǚxíng bèibāo/
2 ba lô gấp 折叠式背包 /zhédié shì bèibāo/
3 ba lô leo núi 双肩式登山包 /shuāng jiān shì dēng shān bāo/
4 bản đồ du lịch 游览图 /yóulǎn tú/
5 bình nước du lịch 旅行壶 /lǚxíng hú/
6 chứng minh thư, thẻ căn cước 身份证 /shēnfèn zhèng/
7 đệm ngủ 睡垫 /shuì diàn/
8 đồ dùng khi đi du lịch 旅行用品 /lǚxíng yòngpǐn/
9 đồng hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 /lǚxíng nào zhōng/
10 ghế xếp 折叠椅 /zhé dié yǐ/
11 giày du lịch 旅行鞋 /lǚ xíng xié/
12 giày leo núi 登山鞋 /dēng shān xié/
13 giường xếp 折叠床 /zhé dié chuáng/
14 hộ chiếu du lịch 旅游护照 /lǚyóu hùzhào/
15 hộp cấp cứu 急救箱 /jíjiù xiāng/
16 hộp đựng dùng cho picnic 野餐用箱 /yěcān yòng xiāng/
17 kem chống nắng 防晒霜 /fángshài shuāng/
18 kính râm 太阳镜 /tài yáng jìng/
19 lều trại 营帐 /yíngzhàng/
20 quần áo du lịch 旅游服 /lǚ yóu fú/
21 sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch 导游手册 /dǎo yóu shǒucè/
22 thảm du lịch 旅行毯 /lǚ xíng tǎn/
23 thẻ atm 提款卡 /tíkuǎn kǎ/
24 thẻ du lịch 旅行证件 /lǚxíng zhèng jiàn/
25 tiền mặt 金钱 /jīnqián/
26 trang bị leo núi 登山装备 /dēng shān zhuāng bèi/
27 túi du lịch 旅行袋 /lǚ xíng dài/
28 túi du lịch bằng vải bạt 帆布行李袋 /fānbù xíng lǐ dài/
29 túi du lịch gấp 折叠式旅行衣 袋 /zhé dié shì lǚxíng yī dài
30 túi du lịch xách tay 手提旅行包 /shǒutí lǚ xíng bāo/
31 túi ngủ 睡袋 /shuì dài/
32 vali du lịch 旅行箱 /lǚ xíng xiāng/
33 ví tiền 钱包 /qiánbāo/
34 Bản đồ du lịch loại gấp 折叠式旅行地图 /zhé dié shì lǚxíng dìtú/
35 Đồ dùng du lịch 旅行用品 /lxíng yòngpǐn/
36 Ghế xếp 折叠椅  /zhé dié yǐ/
37 Túi da du lịch  旅行皮包 /lǚ xíng píbāo/

Các loại hình du lịch

Hiểu rõ từ vựng về các loại hình du lịch sẽ đem đến cho bạn nhiều sự lựa chọn thú vị. Dưới dây là bảng tổng hợp những từ vựng tiếng trung về các loại hình du lịch cơ bản thường gặp:

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 chuyến bay du lịch ngắm cảnh 游览飞行 /yóulǎn fēixíng/
               2 chuyến du lịch hai ngày 二日游 /èrrì yóu/
          3 chuyến du lịch một ngày 一日游 /yīrì yóu/
          4 du lịch bằng công quỹ 工费旅游 /gōngfèi lǚyóu/
          5 du lịch bằng ô tô 乘车旅行 /chéngchē lǚxíng/
          6 du lịch bằng xe đạp 自行车旅游 /zìxíngchē lǚyóu/
          7 du lịch bao ăn uống 报餐旅游 /bàocān lǚyóu/
          8 du lịch bụi 负重徒步旅行 /fù hòng túbù lǚxíng/
                    9 du lịch cuối tuần 周末旅行 /zhōumò lǚxíng/
        10 du lịch hàng không 航空旅行 /hángkōng lǚxíng/
        11 du lịch mùa đông 冬季旅游 /dōngjì lǚyóu/
        12 du lịch mùa hè 夏季旅游 /xiàjì lǚyóu/
        13 du lịch mùa thu 秋游 /qiū yóu/
        14 du lịch mùa xuân 春游 /chūnyóu/
        15 du lịch nước ngoài 国外旅行 /guówài lǚxíng/
        16 du lịch sang trọng 豪华游 /háohuá yóu/
        17 du lịch tập thể được ưu đãi 优惠集体旅行 /yōuhuì jítǐ lǚxíng/
        18 du lịch tiết kiệm 经济游 /jīngjì yóu/
        19 du lịch trên biển 海上旅游 /hǎi shàng lǚyóu/
        20 du lịch trọn gói 报价旅行 /bàojià lǚxíng/
        21 du lịch tuần trăng mật 蜜月旅行 /mìyuè lǚxíng/
        22 du lịch vòng quanh thế giới 环球旅行 /huánqiú lǚxíng/
        23 du ngoạn công viên 游园 /yóu yuán/
        24 du ngoạn núi non sông nước 游山玩水 /yóushān wánshuǐ/
        25 du ngoạn trên nước 水上游览 /shuǐshàng yóulǎn/
        26 picnic dã ngoại 郊游野餐 /jiāoyóu yěcān/
27 Du lịch đi bộ 徒步旅行 /túbù lǚxíng/

 

Các điểm đến du lịch

Cùng tìm hiểu xem các điểm đến du lịch của Trung Quốc có những nơi nào thường được khách du lịch ghé thăm đồng thời bổ sung cho bạn một số vốn từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch nhé.

STT Tiếng Việt  

Tiếng Trung

 

Phiên âm

          1 Cam Nam 甘南 /gānnán/
          2 Chu Hải 珠海 /zhūhǎi/
          3 Cố Cung 故宫 /gùgōng/
          4 Cung Điện Potala 布达拉宫 /lāsà bùdálā gōng/
          5 Cửu Trại Câu 九寨沟 /jiǔzhàigōu/
          6 Đại Liên 大连 /dàlián/
          7 Đập Tam Hiệp 三峡 /sānxiá/
          8 Di Hòa Viên 颐和园 /yíhéyuán/
          9 Hàng Châu 杭州 /hángzhōu/
        10 Hồ Thanh Hải 青海湖 /qīnghǎi hú/
        11 Hoàng Sơn 黄山 /huáng shān/
        12 Lệ Giang 丽江 /lìjiāng/
        13 núi Lư Sơn 庐山 /lú Shān/
        14 núi Thái Sơn 泰山 /tài Shān/
        15 Ô Trấn 乌镇 /wūzhèn/
        16 Phượng Hoàng Cổ Trấn 凤凰古镇 /fènghuáng gǔzhèn/
        17 Quảng Trường Thiên An Môn 天安门广场 /tiān’ānmén quǎng chǎng/
        18 Quế Lâm 桂林 /guìlín/
        19 Tây Hồ 西湖 /xī hú/
        20 Thập Tam Lăng 十三陵 /shísānlíng/
        21 Tô Châu 苏州 /sūzhōu/
        22 Trương Gia Giới 张家界 /hāngjiājiè/
        23 Trường Thành 长城 /chángchéng/
        24 Tượng Binh Mã 兵马俑 /bīngmǎyǒng/
        25 Vạn Lý Trường Thành 万里长城 /wànlǐ chángchéng/

 

tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-du-lich

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch

Bảng dưới dây Hicado sẽ chia sẻ cho bạn những từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch liên quan đến chuyên ngành du lịch thường gặp nhất:

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm

 

          1 bãi biển 海滨沙滩 /hǎibīn shātān/
          2 bãi đậu xe du lịch 汽车宿营地 /qìchē sùyíng dì/
          3 bãi tắm công cộng 公共海滨 /gōng gòng hǎibīn/
          4 bãi tắm tư nhân 私人海滨 /sīrén hǎibīn/
          5 bạn du lịch 旅伴 /lǚ bàn/
          6 ca nô du lịch 游艇 /yóu tǐng/
          7 cảnh quan thiên nhiên 自然景观 /zìrán jǐng guān/
          8 chi phí du lịch 旅费 /lǚ fèi/
          9 công viên quốc gia, 国家公园 /guójiā gōng yuán/
        10 công viên vui chơi giải trí 游乐园 /yóu lèyuán/
        11 đại lý du lịch 旅行代理人 /lǚxíng dàilǐ rén/
        12 danh lam thắng cảnh 名胜古迹 /míng shèng gǔjī/
        13 đi bộ đường dài 远足 /yuǎnzú/
        14 đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn 有导员的团体 旅行 /yǒu dǎo yuán de tuántǐ lǚxíng/
        15 đi du lịch theo đoàn, du lịch đoàn thể 团体旅行 /tuántǐ lǚxíng/
        16 dịch vụ du lịch 旅游服务 /lǚyóu fúwù/
        17 điểm đến du lịch 旅行目的地 /lǚxíng mùdì dì/
        18 điểm tiếp đón du khách 游客接待站 /yóukè jiēdài zhàn/
        19 đoàn du lịch 旅游团 /lǚyóu tuán/
        20 đoàn tham quan 远足团 /yuǎnzú tuán/
        21 đoàn tham quan du lịch 观光团 /guān guāng tuán/
        22 du khách 游客 /yóu kè/
        23 du khách đi máy bay 坐飞机旅行者 /zuò fēijī lǚxíng zhě/
        24 du khách đi nghỉ mát 度假游客 /dùjià yóukè/
        25 du khách nước ngoài 外国旅行者 /wàiguó lǚxíng zhě/
        26 du thuyền 游船 /yóu chuán/
        27 đường cáp treo 高空索道 /gāo kōng suǒdào
        28 hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch 自择旅游地的 旅程 /zì zé lǚyóu dì de lǚchéng/
        29 hướng dẫn viên du lịch 导游 /dǎo yóu/
        30 hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp 专职旅游向导 /zhuān zhí lǚyóu xiàng dǎo/
        31 hướng dẫn viên du lịch quốc tế 国际导游 /guójì dǎo yóu/
        32 khách sạn du lịch 旅游客店/旅游 旅馆 /lǚ yóu kè diàn/ lǚyóu lǚ guǎn/
        33 không thu vé vào cửa 不收门票的 /bù shōu mén piào de/
        34 khu danh lam thắng cảnh 名胜古迹区 /míng shèng gǔjī qū/
        35 khu nghỉ dưỡng bên bờ biển 海滨修养地 /hǎibīn xiū yǎng dì/
        36 khu phong cảnh thu nhỏ 微缩景区 /wéisuō jǐngqū/
        37 khu picnic, khu dã ngoại 野餐区 /yě cān qū/
        38 lộ trình chuyến du lịch 旅程 /lǚ chéng/
        39 mùa cao điểm du lịch 旅游旺季 /lǚyóu wàngjì/
        40 mùa ít khách du lịch 旅游淡季 /lǚyóu dànjì/
        41 ngành du lịch 旅游业 /lǚyóu yè/
        42 người đi ngắm cảnh 观光者 /guān guāng zhě/
        43 người đi picnic 郊游野餐者 /jiāo yóu yěcān zhě/
        44 người du lịch, du khách 旅行者 /lǚxíng zhě/
        45 nhà nghỉ 小旅馆 /xiǎo lǚ guǎn/
        46 nhật ký du lịch 旅行日志 /lǚ xíng rìzhì/
        47 nơi có cảnh đẹp để cắm trại 野营胜地 /yě yíng shèng dì/
        48 nơi nghỉ mát 消暑度假场所 /xiāo shǔ dùjià chǎng suǒ/
        49 nơi ở của du khách 旅客住宿所 /lǚkè zhùsù suǒ/
        50 ô tô du lịch 游览车 /yóu lǎn chē/
        51 quà lưu niệm du lịch 旅游纪念品 /lǚyóu jìn iàn pǐn/
        52 tắm biển 海水浴 /hǎi shuǐ yù/
        53 tàu hỏa du lịch 游览列车 /yóu lǎn liè chē/
        54 tàu thủy du lịch 游览船 /yóulǎn chuán/
        55 tham quan du lịch 观光旅行 /guān guāng lǚxíng/
        56 tham quan trên biển 海上观光 /hǎi shàng guān guāng/
        57 thắng cảnh du lịch 旅游胜地 /lǚyóu shèng dì/
        58 thẻ du lịch 旅行证件 /lǚxíng zhèng jiàn/
        59 thu hút khách du lịch 吸引游客 /xīyǐn yóukè
        60 tiền vé vào cửa 门票费 /mén piào fèi/
        61 vé du lịch khứ hồi 游览来回票 /yóu lǎn láihuí piào/
        62 vé máy bay 机票 /jīpiào/
        63 vé vào cửa tham quan du lịch 景点门票 /jǐngdiǎn mén piào/
        64 xe cáp treo 空中游览车 / 缆 车 /kōng zhōng yóulǎn chē/,  /lǎn chē/
        65 xe khách du lịch 旅游大客车 /lǚ yóu dà kè chē/

 

Mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung khi đi du lịch

Khi bạn đi du lịch dài ngày ở Trung Quốc thì việc nhớ và tìm đường hay trả giá khi mua đồ ở một đất nước này là rất khó đặc biệt khi bạn không thể giao tiếp tiếng Trung thì điều này còn khó gấp bội. Vì thế việc lạc đường, mua đồ bị đắt là sự cố thường gặp. Thử tưởng tượng bạn sẽ làm gì khi đang đi du lịch ở Trung Quốc, bị lạc đường trong khi không thể nghe và nói tiếng Trung Quốc?

Việc hỏi đường trong trường hợp này sẽ trở nên rất khó khăn và thậm chí có thể nguy hiểm nếu gặp phải người xấu. Vì vậy trang bị cho mình một số câu giao tiếp bằng tiếng trung cơ bản khi du lịch là điều rất cần thiết để gỡ rối khi lạc đường và mua bán với người bán hàng.

Mẫu câu khi di chuyển trên đường

Khi bạn biết được các câu giao tiếp khi di chuyển trên đường và áp dụng thì đó sẽ là trợ thủ đắc lực giúp chuyến đi của bạn dễ dàng, thuận lợi và thêm phần ý nghĩa và đáng nhớ hơn. Hãy cùng tham khảo một số mẫu câu giao tiếp cơ bản mà Hicado mang đến dưới đây:

去机场多少钱?
/Qù jīchǎng duōshǎo qián?/ Đến sân bay hết bao nhiêu tiền vậy?

你想去哪旅行
/Nǐ xiǎng qù nǎ lǚxíng?/ Bạn muốn đi du lịch ở đâu vậy?

你能等我五分钟吗?
/Nǐ néng děng wǒ wǔ fēnzhōng ma?/ Bạn có thể đợi tôi 5 phút không vậy?

到了,总共30块。
/Dàole, zǒnggòng 30 kuài./ Đến nơi rồi, tổng cộng 30 tệ nha.

你知道怎么去这个地方吗?
/Nǐ zhīdào zěnme qù zhège dìfāng ma?/ Bạn có biết làm thế nào để đến được nơi này?

请带我去这个地址。 /Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ./ Xin hãy đưa tôi đến địa chỉ này.

可以开快一点吗,我有急事。
/Kěyǐ kāi kuài yīdiǎn ma, wǒ yǒu jíshì./ Có thể lái nhanh hơn được không, tôi đang có vội.

你不要开得太快,我害怕。
/Nǐ bùyào kāi dé tài kuài, wǒ hàipà./ Anh đừng lái xe nhanh quá, em sợ.

请问,我们八点钟能到吗?
/Qǐngwèn, wǒmen bà diǎn zhōng néng dào ma?/ Xin hỏi, chúng ta có thể đến đây lúc 8h được không?

对不起,我没有带零钱。
/Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu dài língqián./ Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.

mau-cau-giao-tiep-bang-tieng-trung-chuyen-nganh-du-lich

Đặt phòng bằng tiếng trung

Bạn muốn đặt phòng khách sạn bên Trung Quốc nhưng không biết phát âm như thế nào, bạn đang muốn học qua một số mẫu câu giao tiếp để biết cách đặt phòng. Để thõa mãn nhu cầu của bạn Hicado đã cung cấp các mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đặt phòng bằng tiếng Trung dưới đây:

 

喂,请问,是河内饭店的吗?

/Wèi, qǐng wèn, shì hé nèi fàn diàn de ma?/

A lô, làm ơn cho tôi hỏi, đây có phải là khách sạn Hà Nội không?
你好,请问,你是哪位?我能帮你什么忙?

/Nǐ hǎo, qǐng wèn, nǐ shì nǎ wèi? Wǒ néng bāng nǐ shén me máng?/

Xin chào, tôi có thể hỏi, ông là ai? Tôi có thể giúp gì cho ông ạ?
我是陈先生,我要订房。

/Wǒ shì chén xiān shēng, wǒ yào dìng fáng./

Tôi là ông Trần, tôi muốn đặt phòng trước.

 

你从哪里打过来?

/Nǐ cóng nǎ lǐ dǎ guò lái?/

Quý khách đang gọi từ đâu đến?
你要订几天?双房还是单房?哪种房子?

/Nǐ yào dìng jǐ tiān? Shuāng fáng hái shì dān fáng? Nǎ zhǒng fáng zi?/

Quý khách muốn đặt mất ngày? Quý khách muốn thuê phòng đôi hay phòng đơn? Quý khách muốn loại phòng nào?
5天,单房。我要普通房。

/Wŭ tiān, dān fáng. Wǒ yào pǔ tōng fáng./

5 ngày, phòng đơn. Tôi muốn phòng phổ thông.

 

你什么时候过来?

/Nǐ shén me shí hòu guò lái?/

Khi nào thì ông đến đây ?

 

3月20日上午8点到3月25日下午2点。

/Sān yuè èr shí rì shàng wǔ bā diǎn dào sān yuè èr shí wǔ rì xià wǔ liăng diǎn./

Từ 8 giờ sáng ngày 20/3 đến 2 giờ chiều ngày 25/3.

 

你能传给我你护照影本吗?

Nǐ néng chuán gěi wǒ nǐ hù zhào yǐng běn ma?

Quý khách có thể gửi cho tôi một bản sao hộ chiếu được không?

 

给我你饭店的传真号码。

/Gěi wǒ nǐ fàn diàn de chuán zhēn hào mǎ./

Cho tôi số fax của khách sạn của bạn..
04.3564 4143

/Líng sì sān wǔ liù sì sì yāo sì sān./

04.3564 4143

 

请等一下….. 你收到了吗?

/Qǐng děng yī xià….. Nǐ shōu dào le ma?/

Xin đơi một chút… cô đã nhận được chưa?

 

Ok。谢谢你。

/Ok. Xiè xiè nǐ./

Được rồi, cám ơn cô.

 

别客气。

/Bié kè qì./

 

Không có gì ạ.

 

Mẫu câu về du lịch

Sau đây là một số mẫu câu du lịch tại Trung Quốc thông dụng để áp dụng cho mọi tình huống. Thêm nữa, đăng ký các khóa học tiếng Trung giao tiếp của Hicado để trang bị tốt cho chuyến đi du lịch của mình nhé!

我打算今年暑假去中国

/Wǒ dǎsuàn jīnnián shǔjià qù Zhōngguó./

Tôi định nghỉ hè năm nay sẽ đi Trung Quốc.
我要带多少钱?

/Wǒ yào dài duōshǎo qián?/

Tôi nên mang theo bao nhiêu tiền?
我应该去哪儿旅行啊?

/Wǒ yīnggāi qù nǎ’er lǚxíng a?/

Tôi nên đi du lịch ở đâu nhỉ?
这里风景好美!

/Zhèlǐ fēngjǐng hǎoměi./

Phong cảnh ở đây thật đẹp.
包价旅行要花多少钱?

/Bāo jià lǚxíng yào huā duōshǎo qián?/

Một chuyến du lịch trọn gói hết bao nhiêu tiền?
要不要提前准备旅行计划?

/Yào búyào tíqián zhǔnbèi lǚxíng jìhuà?/

Bạn có cần chuẩn bị trước kế hoạch du lịch không?
我想找一位地道的导游。

/Wǒ xiǎng zhǎo yī wèi dìdào de dǎoyóu./

Tôi đang muốn tìm một hướng dẫn viên du lịch bản địa.

 

Văn mẫu tiếng trung chủ đề du lịch

Để học từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch tốt bạn nên ghi nhớ những đoạn văn mẫu tiếng trung. Cùng rèn luyện giao tiếp bằng tiếng trung với Hicado trong nội dung dưới đây nhé!

Lập kế hoạch du lịch

A: 早上好。你需要什么帮助吗?
/Zǎoshang hǎo. Nǐ xūyào shénme bāngzhù ma?/
Chào buổi sáng! Cô cần tôi giúp đỡ gì không?

B: 早上好。我想做个旅行计划。
/Zǎoshang hǎo. Wǒ xiǎng zuò gè lǚxíng jìhuà./
Chào buổi sáng. Tôi muốn có một kế hoạch đi du lịch.

A: 请问你想去哪儿?
/Qǐngwèn nǐ xiǎng qù nǎr?/
Xin hỏi cô muốn đi đâu?

B: 我还没想好,你可以给我介绍几个旅游景点吗?
/Wǒ hái méi xiǎng hǎo, nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào jǐ gè lǚyóu jǐngdiǎn ma?/
Tôi vẫn chưa quyết định, cô có thể giới thiệu giúp tôi vài điểm du lịch không?

A: 好的。这段时间很多人都选去西藏,你觉得怎样?
Hǎo de. Zhè duàn shíjiān hěnduō rén dōu xuǎn qù īzàng, nǐ juédé zěnyàng?
Được rồi. Thời gian này rất nhiều người đều chọn đi Tây Tạng, cô nghĩ sao?

B: 我去过了。 我想这次最好是去那些历史文化名城。
/Wǒ qùguòle. Wǒ xiǎng zhè cì zuìhǎo shì qù nàxiē lìshǐ wénhuà míngchéng./
Tôi đã từng đi rồi. Tôi nghĩ lần này tốt nhất nên đi mấy thành phố lịch sử văn hóa nổi tiếng ấy.

B: 哦,那乌镇呢?拥有7000多年文明史和1300年建镇史,是典型的中国江南水乡古镇
/Ò, nà Wūzhèn ne? Yǒngyǒu 7000 duōnián wénmíng shǐ hé 1300 nián jiànzhènshǐ, shì diǎnxíng de zhōngguó Jiāngnán shuǐxiāng gǔzhèn./
Ồ, thế Ô trấn thì sao? Với hơn 7000 năm lịch sử văn mình và 1300 năm xây dựng trấn, là cổ trấn điển hình vùng sông nước Giang Nam Trung Quốc đấy.

A: 听起来不错啊,有没有介绍资料?给我一本。
/Tīng qǐlái bú cuò a, yǒu méiyǒu jièshàozīliào? Gěi wǒ yī běn./
Nghe cũng hay đấy, có tài liệu giới thiệu gì không, cho tôi một quyển đi.

B:有。 给你。
/Yǒu. Gěi nǐ.
Có, đây.

A: 好,谢谢你。
/Hǎo, xièxiè nǐ./
Được, cảm ơn cô.

Cách hỏi mua quà lưu niệm

A: 你要买什么东西?
Nǐ yào mǎi shénme dōngxi?
Chị muốn mua gì?

B: 我想买些纪念品送给朋友. 可以给我介绍几类吗?
Wǒ xiǎng mǎi xiē jìniànpǐn sòng gěi péngyǒu. Kěyǐ gěi wǒ jièshào jǐlèi ma?
Tôi muốn mua ít đồ lưu niệm tặng cho bạn. Bạn có thể giới thiệu vài thứ đồ cho tôi không?

A: 你可以买装饰盒、小挂件、陶瓷杯、小饰品等等。
Nǐ kěyǐ mǎi zhuāngshì hé, xiǎo guàjiàn, táocí bēi, xiǎo shìpǐn děng děng.
Chị có thể mua hộp đựng trang sức, móc treo, cốc, đồ trang sức nhỏ hoặc những thứ khác.

B: 哦,这个装饰盒和那个小挂件多少钱?
Ò, zhège zhuāngshì hé hé nàgè xiǎo guàjiàn duōshǎo qián?
Ồ, cái hộp đựng trang sức này với cái móc nhỏ kia bao nhiêu tiền?

A: 这个100块,挂件 20块。
Zhège 100 kuài, guàjiàn 20 kuài.
Cái này 100 tệ, móc treo 20 tệ.

B: 100块太贵了,可以便宜一点吗?70块吧,我买三个。
100 kuài tài guìle, kěyǐ piányí yīdiǎn ma? 70 kuài ba, wǒ mǎi sān gè.
100 tệ đắt là quá đắt, rẻ hơn chút được không? 70 tệ đi, tôi sẽ mua 3 hộp.

A: 75块。
75 kuài.
75 tệ.

B: 好。
Hǎo.
Được.

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ qua khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado – đạt HSK6 chỉ trong một năm nhé!

Tiếng Trung siêu trí nhớ Hicado – Học online cho hiệu quả X2

 

thong-tin-khoa-hoc-tieng-trung-sieu-tri-nho

 

dang-ky-ngay-khoa-hoc-tieng-trung-online

Hiện nay trung tâm giáo dục quốc tế Hicado đang cung cấp khóa học cho những đối tượng có nhu cầu học như những du học sinh, người lao động, doanh nghiệp nước ngoài,…

Có nhiều khóa học phù hợp cho từ đối tượng khác nhau, mỗi khóa học tại Hicado đều có lộ trình và định hướng rõ ràng để người học không bị mơ hồ. Tuy nhiên chúng tôi sẽ gộp các khoá học thành hai nhóm lớn chính như sau:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản 1,2

Khóa học này dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung trên toàn quốc, những người muốn ôn thi HSK1, HSK2 và muốn có kỹ năng giao tiếp cơ bản. Nội dung học ở phần này chủ yếu giúp học viên tiếp xúc và làm quen cơ bản với tiếng Trung bằng những bài luyện đọc, luyện phát âm, học bộ từ vựng giao tiếp cơ bản về các chủ đề cuộc sống và học ngữ pháp để luyện thi HSK1,2.

Mục tiêu khóa học này là sẽ giúp học viên có thể giao tiếp về chủ đề cơ bản trong cuộc sống, nắm chắc khoảng 200- 500 từ vựng thông dụng và các ngữ pháp nền tảng, cần thiết để học viên thi HSK1 và HSK2.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp siêu trí nhớ online 3,4,5 

Đây là khóa học chuyên sâu cho các học viên đã hoàn thành lớp giao tiếp cơ bản 1 và 2 tại trung tâm học tiếng Trung Hicado. Kiến thức phần này tập trung vào đào tạo chuyên sâu về giao tiếp cho học viên, học viên vẫn sẽ được đào tạo đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết nhưng tập trung đẩy mạnh hơn cả là kỹ năng nghe và nói, khoá học này sẽ có thêm nhiều bộ từ vựng về các chủ đề nâng cao và chuyên sâu hơn về công việc.

Khi tham gia khóa học tại Hicado, bạn không chỉ nâng cao được trình độ tiếng Trung của mình mà còn được bổ trợ thêm rất nhiều các kỹ năng mềm như thuyết trình, rèn luyện tính tự giác trong học tập, tìm được phương pháp học tập đúng đắn, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng làm việc nhóm. Vậy tiếng Trung siêu trí nhớ online khác gì các khóa học thông thường khác? Các chương trình học tiếng Trung siêu trí nhớ của Hicado được giảng dạy theo phương pháp Siêu trí nhớ với công thức Vui – Đúng – Đủ – Đều, học đến đâu nhớ đến đó, không dùng nhưng vẫn nhớ đến.

Khi tham gia khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ, bạn sẽ nhận được các lợi ích như sau:

+ Luyện tập liên tục: Bạn sẽ được tương tác và thực hành “luyện nói song song” trong lớp thay vì đợi từng người nói như trong lớp học truyền thống

+ Tăng sự tập trung: Khi học online bạn sẽ lựa chọn cho mình một không gian yên tĩnh, không bị xao nhãng bởi những người xung quanh, từ đó tăng tính tập trung

+ Tiết kiệm thời gian: Với việc học online, bạn sẽ không phải mất thời gian cho việc di chuyển, bạn sẽ tiết kiệm được 1 – 2 tiếng đi lại. Trong khoảng thời gian này, bạn hoàn toàn có thể dành để nghỉ ngơi hoặc ôn tập bài

+ Mở rộng mối quan hệ: Tham gia khóa học, bạn sẽ có thể mở rộng mối quan hệ của mình khi gặp gỡ được các bạn ở khắp vùng miền trên cả nước, với các du học sinh Việt Nam ở Mỹ, Anh, Nhật Bản, Philipin, Úc, Singapore…

+ Phòng học thoải mái: Nơi học tập của bạn chính là căn phòng của mình, tạo cảm giác thoải mái và tự do

+ Bạn không cần phải lo lắng khi học online sẽ không được gặp thầy cô hay bạn bè vì bạn có thể gặp bè bạn, thầy cô tại các sự kiện offline của lớp học

+ Kết quả  vượt trội: Mặc dù học online nhưng bạn sẽ không cần lo lắng về kết quả học. Dù lịch học có những ngày thời tiết xấu hay mệt mỏi những bạn vẫn có thể tham gia lớp học một cách đầy đủ.

>> Xem thêm: Khóa học tiếng Trung cấp tốc cho người mới bắt đầu từ A – Z hiệu quả nhất

Hicado - Trung tâm tiếng Trung uy tín

Sau khi hoàn thành khóa học siêu trí nhớ này, học viên sẽ có thể giao tiếp với người bản xứ, nắm chắc từ 700 – 2500 từ vựng thông dụng và chuyên sâu hơn. Với những kiến thức đã học được, học viên có thể tự luyện thi HSK3,4,5 và thậm chí là HSK6 cùng các chứng chỉ khác như HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và các kỹ năng phục vụ cho các công việc như phiên dịch viên hay dịch chuyên đề.

Cảm nhận của các học viên sau khi tham gia khóa học tiếng Trung siêu trí nhớ tại Hicado

 

Anh Feedback khóa học tiếng Trung

 

Anh Cam Nhan Hoc Vien

Ưu đãi lớn dành cho khóa học tiếng Trung online tại Hicado

*Siêu ưu đãi các khóa học tiếng Trung online tại Hicado:

Khi học viên đăng ký ngay 2 khóa học tiếng Trung online liên tiếp tại Hicado sẽ được giảm thêm 5% ngay lập tức cho mỗi khóa học.
Cùng với đó, bạn sẽ được tặng kèm bộ tài liệu học tập, tặng kèm bộ flashcard để học từ vựng nhanh chóng. Bạn sẽ được học miễn phí 21 buổi học mất gốc cùng với cực kỳ nhiều ưu đãi khác có giá trị khi bạn bắt đầu tham gia lớp học.

Thời gian ưu đãi còn rất ngắn, số lượng ưu đãi có hạn, hãy nhanh tay đăng ký cho bản thân một khóa học tiếng Trung online tại Hicado ngay trong ngày hôm nay để nhận được vô vàn quà tặng và khuyến mại đặc biệt.

*Học phí ưu đãi cho 10 học viên đăng ký đầu tiên trong tuần này

Đến với Hicado, người học sẽ có cơ hội được học trong một môi trường với các phương pháp giảng dạy tối ưu, cơ sở vật chất hiện đại, tài liệu độc quyền cùng với mức giá vô cùng hợp lý. Đặc biệt, nếu 1 trong 10 người đầu tiên đăng ký khóa học trong tuần, mức chi phí cho một buổi học của bạn chỉ rơi vào khoảng 50.000 đồng. Cụ thể dưới đây:

uu-dai-khoa-hoc-tieng-trung-sieu-tri-nho

Tài liệu tặng kèm khi tham gia khóa học tiếng Trung online tại Hicado

Khi đến với Hicado, bạn sẽ nhận được trải nghiệm phương pháp học mới nhất giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng và đơn giản hơn. Cùng với đó, bạn có cơ hội nắm trong tay những tài liệu học độc quyền miễn phí 100%.

Giáo trình học tiếng Trung online độc quyền, miễn phí của Hicado

giáo trình khóa học tiếng trung online

 

Bộ thẻ flashcard từ vựng hỗ trợ học tiếng Trung online miễn phí của Hicado

thẻ từ vựng khóa học tiếng trung online 1

thẻ từ vựng khóa học tiếng trung online 2

 

Để có thể xây dựng được một lớp học tiếng Trung chất lượng như vậy thì các giáo viên tại Hicado đã bỏ rất nhiều nhiệt huyết và công sức của mình chăm chút vào đó. Bên cạnh đó, các giáo viên ở đây đã có nhiều năm kinh nghiệm siêu trí nhớ, có cách truyền đạt phương pháp học hiệu quả nên mới có thể tạo ra những khoa học thú vị đến như vậy. Không những thế những giáo trình mà học viên được học tại Hicado đều là đều được biên soạn một cách độc quyền bởi những người giáo viên ở đây.

Ngoài ra, nếu còn bất kỳ khó khăn hay thắc nào về học tiếng Trung cơ bản hoặc từ vựng tiếng Trung chủ đề tiền tệ, đừng quên liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được tư vấn tốt nhất nhé!.

TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC TẾ HICADO
Đào tạo ngoại ngữ, tư vấn du học & việc làm Số 1 tại Hà Nội

Trụ sở

Địa chỉ: Số nhà 43, ngách 322/76, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0912 444 686 – Email: hicado.vn@gmail.com

Wechat: hicado

Văn phòng đại diện

VPĐD tại Hải Dương: Số 61, đường Chu Văn An, thị trấn Thanh Miện, Hải Dương

VPĐD tại Hưng Yên: Số 88, Chợ Cái, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên

VPĐD tại Lào Cai: Số 244 – đường Nguyễn Huệ – Phường Phố Mới – TP Lào Cai

Tặng Khóa học "21 Ngày Xóa Mù Tiếng Trung" miễn phí 100%

Dành cho 20 người đăng ký đầu tiên trong tuần này

Bấm vào đây để nhận khóa học miễn phí

Đăng ký ngay