fbpx

Chuyên đề từ vựng ngân hàng tiếng Trung thông dụng có hội thoại

Từ vựng ngân hàng tiếng Trung

Nằm trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung, hôm nay Hicado sẽ tổng hợp và gửi đến các bạn bộ từ vựng ngân hàng tiếng Trung. Chủ đề này sẽ xuyên suốt bao gồm: từ vựng tiếng Trung chủ đề ngân hàng, ngân hàng tiếng Trung, đi ngân hàng đổi tiền, rút tiền và chuyển khoản,… Ngoài ra với sự kết hợp với các đoạn hội thoại giao tiếp Trung thường được sử dụng khi đến ngân hàng. Sẽ giúp các bạn vừa có thể vận dụng lý thuyết vào thực tiễn, vừa có thể nắm chắc được từ vựng dễ dàng hơn.

Từ vựng ngân hàng tiếng Trung

Trong bảng dưới đây sẽ có tổng hợp đầy đủ: từ vựng ngân hàng tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung chủ đề ngân hàng, các loại ngân hàng tiếng Trung,… Để dễ nhớ hơn các bạn nên học theo từ cụm chủ đề để dễ phân loại hơn nhé!

Stt Tiếng Việt Tiếng Trung

Phiên âm

1 Ngân hàng quốc gia  国家银行 Guójiā yínháng
2 Ngân hàng thương mại  商业银行 shāngyè yínháng
3 Ngân hàng trung ương  中央银行 zhōngyāng yínháng
4 Ngân hàng đầu tư 投资银行 tóuzī yínháng
5 Ngân hàng thương mại 贸易银行 màoyì yínháng
6 Ngân hàng thác quản 信托银行 xìntuō yínháng
7 Ngân hàng dự trữ 储备银行 chúbèi yínháng
8 Ngân hàng tiết kiệm 储蓄银行 chúxù yínháng
9 Chi nhánh ngân hàng  分行 fēnháng
10 Ngân hàng đại lý 代理银行 dàilǐ yínháng
11 (quỹ) hợp tác xã tín dụng  信用社 xìnyòng shè
12 (quỹ) hợp tác xã tín dụng nông nghiệp 农业信用社  nóngyè xìnyòng shè
13 Quỹ tín dụng thành phố 城市信用社 chéngshì xìnyòng shè
14 Máy rút tiền tự động 自动提款机 zìdòng tí kuǎn jī
15 suy thoái kinh tế 经济衰退 Jīngjì shuāituì
16 khủng hoảng kinh tế 经济危机 Jīngjìwéijī
17 suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 经济萧条 Jīngjì xiāotiáo
18 chu kỳ kinh tế 经济周期 Jīngjì zhōuqí
19 kinh tế phát triển phồn vinh 经济繁荣 Jīngjì fánróng
20 lạm phát 通货膨胀 Tōnghuò péngzhàng
21 khôi phục nền kinh tế 经济复苏 Jīngjì fùsū
22 đồng tiền tăng giá 货币增值 Huòbì zēngzhí
23 đồng tiền mất giá 货币贬值 Huòbì biǎnzhí
24 đồng tiền mạnh 硬通货 Yìng tōnghuò
25 thu chi quốc tế 国际收支 Guójì shōu zhī
26 nhập siêu 逆差 Nìchā
27 xuất siêu 顺差 Shùnchā
28 sức mua của đồng tiền 货币购买力 Huòbì gòumǎilì
29 chế độ tiền tệ quốc tế 国际货币制度 Guójì huòbì zhìdù
30 Đồng tiền mạnh 硬通币 yìng tōng bì
31 Đồng tiền quốc tế 国际货币 guójì huòbì
32 Đồng tiền thông dụng 通用货币 tōngyòng huòbì
33 Giám đốc ngân hàng 银行经理 yínháng jīnglǐ
34 Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi 存款单 cúnkuǎn dān
35 Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu 本票] běn piào
36 Giấy rút tiền 取款单 qǔkuǎn dān
37 Hối phiếu ngân hàng 银行票据 yínháng piàojù
38 Hợp tác xã tín dụng 信用社 xìnyòng shè
39 Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp 农业信用社 nóngyè xìnyòng shè
40 Hợp tác xã tín dụng thành phố 城市信用社 chéngshì xìnyòng shè
41 Két sắt 安全信托柜 ānquán xìntuō guì
42 Khách hàng 顾客 gùkè
43 Kho bạc 金库 jīnkù
44 Khoản vay dài hạn 长期贷款 chángqí dàikuǎn
45 Khoản vay không bảo đảm 无担保贷款 wú dānbǎo dàikuǎn
46 Khoản vay không lãi 无息贷款 wú xī dàikuǎn
47 Lãi cố định 定息 dìngxī
48 Lãi không cố định 不固定利息 bù gùdìng lìxí
49 Lãi năm 年息 nián xī
50 Lãi ròng 纯利息 chún lìxí
51 Lãi suất ngân hàng 银行利率 yínháng lìlǜ
52 Lãi suất tiền mặt 现金利率 xiànjīn lìlǜ
53 Lãi tháng 月息 yuè xí
54 Lãi thấp 低息 dī xī
55 Máy báo động 报警器 bàojǐng qì
56 Máy rút tiền tự động, máy ATM 自动提款机 zìdòng tí kuǎn jī
57 Mở tài khoản 开户头 kāi hùtóu
58 Ngân hàng đại lý 代理银行 dàilǐ yínháng
59 Ngân hàng đầu tư 投资银行 tóuzī yínháng
60 Ngân hàng dự trừ 储备银行 chúbèi yínháng
61 Ngân hàng quốc gia 国家银行 guójiā yínháng
62 Ngân hàng thương mại 贸易银行, 商业银行 màoyì yínháng, shāngyè yínháng
63 Ngân hàng tiết kiệm 储蓄银行, 储蓄所 chúxù yínháng, chúxù suǒ
64 Ngân hàng tín thác 信托银行 xìntuō yínháng
65 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
66 Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán 存款到期] cúnkuǎn dào qí
67 Ngoại tệ 外币 wàibì
68 Người chi tiền, người trả tiền 支付人 zhīfù rén
69 Nười gửi tiết kiệm 存款人 cúnkuǎn rén
70 Người nhận tiền 收款人 shōu kuǎn rén
71 Người thu nợ 收帐员 shōu zhàng yuán
72 Người vay 借款人 jièkuǎn rén
73 Người xét duyệt 审核员 shěnhé yuán
74 Nhân viên bảo vệ 警卫人员 jǐngwèi rényuán
75 Nhân viên cao cấp ngân hàng 银行高级职员 yínháng gāojí zhíyuán
76 Nhân viên điều tra tín dụng 信用调查员 xìnyòng diàochá yuán
77 Nhân viên ngân hàng 银行职员 yínháng zhíyuán
78 Phiếu chuyển tiền ngân hàng 银行承兑汇票 yínháng chéngduì huìpiào
79 Phòng chờ 等候厅 děnghòu tīng
80 Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng 银行存款冻结 yínháng cúnkuǎn dòngjié
81 Quầy gửi tiền 存款柜台 cúnkuǎn guìtái
82 Rào chắn quầy 柜台格栅 guìtái gé zhà
83 Rút tiền 取款 qǔkuǎn
84 Séc, chi phiếu 支票 zhīpiào
85 Séc bị từ chối, chi phiếu bị từ chối thanh toán 拒付支票 jù fù zhīpiào
86 Séc cá nhân 个人用支票 gèrén yòng zhīpiào
87 Séc còn hạn 有效支票 yǒuxiào zhīpiào
88 Séc du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào
89 Séc đã được trả tiền 付讫支票 fùqì zhīpiào
90 Séc để trống, séc khống chỉ 空白支票 kòngbái zhīpiào
91 Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại, séc khống 空头支票 kōngtóu zhīpiào
92 Séc tiền mặt 现金支票 xiànjīn zhīpiào
93 Số dư 储蓄额 chúxù é
94 Số séc, sồ chi phiếu 支票簿 zhīpiào bù
95 Sổ tiết kiệm 储蓄存折 chúxù cúnzhé
96 Số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt 贴花储蓄簿 tiēhuā chúxù bù
97 Số tiết kiệm ngân hàng 银行存折 yínháng cúnzhé
98 Tài khoản bị phong tỏa 冻结帐户 dòngjié zhànghù
99 Tài khoản chuniỉ 共同户头 gòngtóng hùtóu
100 Tài khoản lưu động 活期存款帐户 huóqí cúnkuǎn zhànghù
101 Tài khoán séc 支票活期存款 zhīpiào huóqí cúnkuǎn
102 Tài khoan vãng lai 帐户 zhànghù
103 Thẻ séc, thẻ chi phiếu 往来帐户 wǎnglái zhànghù
104 Thẻ tín dụng 支票保付限额卡 zhīpiào bǎo fù xiàn’é kǎ
105 Thẻ tín dụng ngân hàng 信用卡 xìn yòng kǎ
106 Thời gian làm việc của ngân hàng 银行信用卡 yínháng xìnyòng kǎ
107 Thông báo mất sổ tiết kiệm 银行营业时间 yínháng yíngyè shíjiān
108 Thủ quỹ, nhân viên thu ngân 存折挂失 cúnzhé guàshī
109 Tỉ giá hối đoái, hối suất 出纳员 chūnà yuán
1110 Tỉ giá ngoại hối 汇率 huì lǜ
111 Tiền (bằng) kim loại 外汇汇率 wàihuì huìlǜ
112 Tiền cũ 硬币 yìng bì
113 Tiền dự trữ 储备货币 chúbèi huòbì
114 Tiền dự trữ của ngân hàng 银行储备金 chúbèi huòbì
115 Tiền giả 假钞 jiǎ chāo
116 Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng 纸币, 钞票 zhǐbì, chāopiào
117 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
118 Tiền gửi định kỳ 定期存款 dìngqí cúnkuǎn
119 Tiền gửi không kỳ hạn 活期存款 huóqí cúnkuǎn
120 Tiền gửi ngân hàng 银行存款 yínháng cúnkuǎn
121 Tiền gửi tiết kiệm 储蓄存款 chúxù cúnkuǎn
122 Tiền kim loại 金属货币 jīnshǔ huòbì
123 Tiền lẻ 辅助货币 fǔzhù huòbì
124 Tiền mặt 现金 xiànjīn
125 Tiền vay bàng ngân phiếu 支票贷款 zhīpiào dàikuǎn
126 Tiền vay ngắn hạn 短期贷款 duǎnqí dàikuǎn
127 Tiền vay ngân hàng, tín dụng ngân hàng 银行信贷 yínháng xìndài
128 Tín dụng 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
129 Trả cả vốn lẫn lãi 还本付息 huán běn fù xī
130 Trợ lý giám đốc ngân hàng, phó giám đốc ngân hàng 银行襄理 yínháng xiānglǐ
131 Trưởng ban thủ quỹ 出纳主任 chūnà zhǔrèn
132 Lãi suất ngân hàng  银行利率  yínháng lìlǜ
133 Lãi suất tiền mặt  现金利率   xiànjīn lìlǜ
134 Tỉ giá ngoại tệ 外汇汇率  wàihuì huìlǜ
135 Tỉ giá 汇率 huìlǜ
136 Lãi suất năm  年息 nián xī
137 Lãi suất cố định 定息 dìngxī
138 Lãi suất tháng 月息 yuè xí
139 Lãi suất không cố định 不固定利息 bù gùdìng lìxí
140 Lãi suất thấp 低息  dī xī
141 Lãi ròng 纯利息 chún lìxí
142 sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 分户帐 Fēn hù zhàng
143 sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt 现金出纳帐 Xiànjīn chūnà zhàng
144 sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi 日记帐,流水帐 Rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng
145 lượng tiền mặt phát hành, lưu hành 纸币发行量 Zhǐbì fāxíng liàng
146 lượng tiền mặt lưu thông 货币流通量 Huòbì liútōng liàng
147 dự toán ngân sách nhà nước 国家预算 Guójiā yùsuàn
148 cổ phiếu 股票 Gǔpiào
149 trái phiếu 债券 Zhàiquàn
150 nợ dây chuyền 债务链 Zhàiwù liàn
151 tỷ suất, tỷ giá hối đoái 套汇汇率 Tàohuì huìlǜ
152 chiết khấu 贴现 Tiēxiàn
153 dự trữ vàng 黄金储备 Huángjīn chúbèi
154 thị trường tài chính 金融市场 Jīnróng shìchǎng
155 Sở/ Trung tâm giao dịch chứng khoán 股票交易所 Gǔpiào jiāoyì suǒ
156 sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán 簿记 Bùjì
157 người môi giới, cò mồi 经纪人 Jīngjì rén
158 tiền hoa hồng 佣金 Yōngjīn
159 tổng sản lượng quốc dân 国民生产总值 Guómín shēngchǎn zǒng zhí
160 mua bán ngoại tệ trực tiếp 直接(对角)套汇 Zhíjiē (duì jiǎo) tàohuì
161 mua bán ngoại tệ gián tiếp 间接(三角)套汇 Jiànjiē (sānjiǎo) tàohuì

Mẫu hội thoại ngân hàng tiếng Trung

Bên cạnh học từ vựng, hãy kết hợp các từ loại lại với nhau để viết thành các câu hội thoại hoàn chỉnh. Cách học tiếng Trung này sẽ giúp bạn nhớ được từ vựng tốt hơn, và lâu hơn. Đặc biệt là có thể áp dụng được vào giao tiếp một cách thuần thục hơn đó. Cùng tham khảo vài đoạn hội thoại sau đây nhé!

Hội thoại 1: Đổi tiền

Nhân vật Tiếng Trung + Phiên âm Tiếng Việt
小兰: 钱都花了,我没钱了。我要去换钱。

Qián dōu huāle, wǒ méi qiánle. Wǒ yào qù huànqián.

Tiền tiêu hết rồi.Tôi phải đi đổi tiền.
小花: 听说, 饭店里可以换钱。

Tīng shuō, fàndiàn lǐ kěyǐ huànqián.

Nghe nói, trong nhà hàng có thể đổi được tiền.
小兰 : 我们去问问吧。

Wǒmen qù wèn wèn ba.

Chúng ta đi hỏi thử xem.
小兰 : 请问, 这儿能不能 换钱?

Qǐngwèn, zhèr néng bùnéng huànqián?

Xin hỏi, ở đây có thể đổi tiền không?
服务员 : 能, 您带的 什么钱?

Néng, nín dài de shénme qián?

Có thể, chị có tiền gì?
小兰 : 美元。

Měiyuán.

Đôla Mỹ.
服务员: 换多少?

Huàn duōshǎo?

Chị đổi bao nhiêu?
小兰 : 五百美元。

Wǔbǎi měiyuán.

500 đô.
一美元 换 多少人民币?

Yī měiyuán huàn duōshǎo rénmínbì?

1 đô đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?
服务员 : 三块七毛。

Sān kuài qī máo yī.

3 tệ 7 đồng.
请您 写 一下儿 钱数。再写 一下儿 名字。

Qǐng nín xiě yīxiàr qián shù.Zài xiě yīxiàr míngzì.

Mời chị viết số tiền vào đây.

Viết cả tên nữa.

小兰: 这样写 , 对不对?

Zhèyàng xiě, duì bùduì?

Viết như thế này đúng không?
服务员: 对, 给你钱, 请 数一数。

Duì, gěi nǐ qián, qǐng shǔ yī shǔ.

Đúng rồi, tiền anh đây, mời anh đếm lại.
小兰 : 谢谢。

Xièxiè.

Cảm ơn.
小红: 时间 不早了, 我们 快 走吧!

Shíjiān bù zǎole, wǒmen kuàizǒu ba!

Không còn sớm nữa, mình mau đi thôi.

Hội thoại 2: Rút tiền

Nhân vật Tiếng Trung + Phiên âm

Tiếng Việt

客户: 小姐,我想取钱。

Xiǎojiě, wǒ xiǎng qǔ qián.

Chào cô, tôi muốn rút tiền.
银行柜员 : 好的。请你填名字、户头和电话号码。

Hǎo de. Qǐng nǐ tián míngzì, hùtóu hé diànhuà hàomǎ .

Được ạ.

Vui lòng điền tên, số tài khoản và số điện thoại

của anh vào đây.

客户 : 我填好了。

Wǒ tián hǎole.

Tôi điền xong rồi.
银行柜员 : 好的。请问你想取多少钱?

Hǎo de.Qǐngwèn nǐ xiǎng qǔ duōshǎo qián?

Cảm ơn.

Xin hỏi anh muốn rút bao nhiêu tiền?

客户 : 我想取500美元。

Wǒ xiǎng qǔ 500 měiyuán.

Tôi muốn rút 500 USD.
银行柜员 : 请你稍等一会儿。

Qǐng nǐ shāo děng yīhuìr

Anh vui lòng đợi một chút
这是你的钱。

Zhè shì nǐ de qián.

Tiền của anh đây.
请你再数一数。

Qǐng nǐ zài shǔ yī shǔ.

Anh có thể đếm lại.
客户: 好的。谢谢你!

Hǎo de. Xièxiè nǐ!

Đủ rồi, cảm ơn cô!

Hội thoại 3: Chuyển khoản

Nhân vật Tiếng Trung + Phiên âm

Tiếng Việt

客户: 小姐,我要转账。

Xiǎojiě, wǒ yào zhuǎnzhàng.

Chào cô, tôi muốn chuyển khoản.
银行柜员: 好的。请你填在这儿。你想转多少?

Hǎo de.Qǐng nǐ tián zài zhèr.

Nǐ xiǎng zhuǎn duōshǎo?

Vâng. Mời anh điền vào đây.

Anh muốn chuyển bao nhiêu tiền?

客户: 我想转5000人民币。

Wǒ xiǎng zhuǎn 5000 rénmínbì.

Tôi muốn chuyển 5000 NDT.
银行柜员: 请告诉你的户头。

Qǐng gàosù nǐ de hùtóu.

Xin hãy đọc số tài khoản của anh.
客户: 我的户头是35495084.

Wǒ de hùtóu shì 35495084.

Số tài khoản của tôi là 35495084.
银行柜员: 你想转给哪个户头?

Nǐ xiǎng zhuǎn gěi nǎgehùtóu?

Anh muốn chuyển tiền đến tài khoản nào?
客户: 我转到张明。

户头是53765869.

Wǒ zhuǎn dào zhāng míng.

Hùtóu shì 53765869.

Tôi chuyển cho Trương Minh.

Số tài khoản là 53765869.

银行柜员: 请给我你的身份证。

Qǐng gěi wǒ nǐ de shēnfèn zhèng.

Cho tôi xem chứng minh thư của anh.
好的。请在这儿签名字。

Hǎo de. Qǐng zài zhèr qiānmíng zì.

Được rồi.Mời anh kí tên vào đây.
你的钱已经转好了。

Nǐ de qián yǐjīng zhuǎn hǎole.

Tiền của anh đã chuyển xong rồi.
客户: 谢谢你!

Xièxiè nǐ!

Cảm ơn cô!

Một số câu giao tiếp thông dụng chuyên ngành ngân hàng, tài chính

  1. 我公司现在的财务状况不太好。

/Wǒ gōngsī xiànzài de cáiwù zhuàngkuàng bú tài hǎo./

Tình hình tài chính hiện giờ của công ty tôi không được tốt cho lắm.

  1. 上期结余我已经用光了。

/Shàngqí jiéyú wǒ yǐjīng yòng guāngle./

Khoản dư của kỳ trước tôi đã dùng hết rồi.

  1. 我的专业是公司金融学所以对运营资金管理知识非常了解。

/Wǒ de zhuānyè shì gōngsī jīnróng xué suǒyǐ duì yùnyíng zījīn guǎnlǐ zhīshì fēicháng liǎojiě./

Chuyên ngành của mình là tài chính doanh nghiệp nên tương đối hiểu biết về kiến thức quản lý vận hành tài chính.

  1. 请问,您对当今经济市场有什么看法?

/Qǐngwèn, nín duì dāngjīn jīngjì shìchǎng yǒu shé me kànfǎ?/

Xin hỏi, ông có cái nhìn như thế nào về thị trường kinh tế hiện nay?

  1. 我父母说现在金融危机来了,买什么东西都要仔细掂量掂量,不能随便买。因为这样的话,很浪费钱。

/Wǒ fùmǔ shuō xiànzài jīnróng wéijī láile, mǎi shénme dōngxī dōu yào zǐxì diānliàng diānliàng, bùnéng suíbiàn mǎi. Yīnwèi zhèyàng dehuà, hěn làngfèi qián. /

Bố mẹ tôi bảo bây giờ khủng hoảng tài chính sắp đến, mua cái gì cũng phải cân nhắc, không được tùy tiện mua. Bởi vì như thế sẽ rất lãng phí tiền.

Trên đây là bộ từ vựng ngân hàng tiếng Trung có hội thoại. Hy vọng qua bài viết này sẽ cung cấp được cho các bạn những tài liệu hữu ích trong quá trình học tập và làm việc của mình. Cảm ơn các bạn đã tham khảo tài liệu của chúng tôi!

Xem ngay

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử

Học tiếng Trung chuyên ngành kế toán 

Tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

Tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt sợi

Từ vựng tiếng Trung thương mại

Từ vựng tiếng Trung văn phòng

Từ vựng phỏng vấn tiếng trung

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ qua khóa học tiếng Trung thực chiến tại Hicado – đạt HSK6 chỉ trong một năm nhé!

Ngoài ra, nếu còn bất kỳ khó khăn hay thắc nào về học tiếng Trung cơ bản hoặc học tiếng Trung trực tuyến. Đừng quên liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được tư vấn tốt nhất nhé!.

TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC TẾ HICADO
Đào tạo ngoại ngữ, tư vấn du học & việc làm Số 1 tại Hà Nội

Trụ sở

Địa chỉ: Số nhà 43, ngách 322/76, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0912 444 686 – Email: hicado.vn@gmail.com

Wechat: hicado

Văn phòng đại diện

VPĐD tại Hải Dương: Số 61, đường Chu Văn An, thị trấn Thanh Miện, Hải Dương

VPĐD tại Hưng Yên: Số 88, Chợ Cái, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên

VPĐD tại Lào Cai: Số 244 – đường Nguyễn Huệ – Phường Phố Mới – TP Lào Cai

Tặng Khóa học "21 Ngày Xóa Mù Tiếng Trung" miễn phí 100%

Dành cho 20 người đăng ký đầu tiên trong tuần này

Bấm vào đây để nhận khóa học miễn phí

Đăng ký ngay